形景

xíng jǐng hình cảnh

Hán Việt: hình cảnh · Pinyin: xíng jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (hình) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情形、景象。《紅樓夢》第五七回:「見其家中的形景,自與榮寧不甚差別,或有一二稍盛者。」《老殘遊記》第一三回:「那知被他們看了這個形景,越發笑個不止。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体和影子。借指人; 形象﹐样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.身体和影子。借指人。 2.形象﹐样子。

Eng

  • Cihui 形景 xíngjǐng n. circumstances; general outlook/condition