形氣

xíng qì hình khí

Hán Việt: hình khí · Pinyin: xíng qì

Tổng quan

Cấu tạo: (hình) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自然界的各種現象。《文選.賈誼.鵩鳥賦》:「形氣轉續兮,變化而蟺。」 2.形體表現的精神。《文選.班固.幽通賦》:「形氣發於根柢兮,柯葉彙而零茂。」《黃帝內經素問.卷六.玉機真藏論》:「凡治病,察其形氣色澤。」 3.皮肉筋骨中的氣血。