形勝

xíng shèng hình thắng

Hán Việt: hình thắng · Pinyin: xíng shèng

Tổng quan

(vị trí) chiến lược | thuận lợi địa thế thuận lợi; địa thế ưu việt。地勢優越。 山川形勝。 địa thế núi sông ưu việt 形勝之地。 vùng đất có địa thế thuận lợi.

Cấu tạo: (hình) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vị trí) chiến lược | thuận lợi địa thế thuận lợi; địa thế ưu việt。地勢優越。 山川形勝。 địa thế núi sông ưu việt 形勝之地。 vùng đất có địa thế thuận lợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地理形勢優越險要。《荀子.彊國》:「其固塞險,形勢便,山林川谷美,天材之利多,是形勝也。」 2.山川壯闊優美。《魏書.卷九○.逸士傳.馮亮傳》:「世宗給其工力,令與沙門統僧暹、河南尹甄琛等,周視崧高形勝之處,遂造閑居佛寺。」唐.高適〈觀李九少府翥樹宓子賤神祠碑〉:「形勝駐群目,堅貞指蒼穹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓地理位置优越﹐地势险要; 指险要之地; 谓山川壮美; 指山川壮美之地; 谓利用有利的形势制胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓地理位置优越﹐地势险要。 2.指险要之地。 3.谓山川壮美。 4.指山川壮美之地。 5.谓利用有利的形势制胜。

Eng

  • CC-CEDICT (of a location) strategic; advantageous
  • Cihui (of a location) strategic; advantageous