形譯

xíng yì hình dịch

Hán Việt: hình dịch · Pinyin: xíng yì

Tổng quan

việc vay mượn từ tiếng Nhật sang tiếng Trung bằng cách dùng cùng chữ Hán (hoặc biến thể) nhưng áp dụng phát âm tiếng Trung (ví dụ: 場合|场合, bắt nguồn từ tiếng Nhật 場合, phát âm là "ba'ai")

Cấu tạo: (hình) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc vay mượn từ tiếng Nhật sang tiếng Trung bằng cách dùng cùng chữ Hán (hoặc biến thể) nhưng áp dụng phát âm tiếng Trung (ví dụ: 場合|场合, bắt nguồn từ tiếng Nhật 場合, phát âm là "ba'ai")

Eng

  • CC-CEDICT derivation of a Chinese loanword from Japanese by using the same characters (or variants) but applying Chinese pronunciation (e.g. 場合|场合[chang3 he2], derived from Japanese 場合, pronounced ba'ai)
  • Cihui derivation of a Chinese loanword from Japanese by using the same characters (or variants) but applying Chinese pronunciation (e.g. 場合|场合, derived from Japanese 場合, pronounced "ba'ai")