形象

xíng xiàng hình tượng

Hán Việt: hình tượng · Pinyin: xíng xiàng

Tổng quan

hình ảnh | hình tượng | LT:個|个 | hình dung | sinh động áng dấp của vùng đất. hình tượng hình tượng ☆Dáng dấp của vùng đất.

Cấu tạo: (hình) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình ảnh | hình tượng | LT:個|个 | hình dung | sinh động áng dấp của vùng đất. hình tượng hình tượng ☆Dáng dấp của vùng đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形狀、外貌。《淮南子.兵略》:「天化育而無形象,地生長而無計量。」《聊齋志異.卷一二.公孫夏》:「字訛誤不成形象!此市儈耳,何足以任民舍。」也作「形相」、「形像」。 2.由一個人的內涵作為,所呈現出來的風格、特色。如:「他在小說中所塑造的英雄形象,頗引起讀者的共鳴。」 3.對實體而言。因美之所在,不在實體,而在實體的形象,此形象即出自實體的模仿,而不為實體所限定,乃經心中的醇化而生者。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能引起人的思想或感情活动的具体形状或姿态:图画教学是通过~来发展儿童认识事物的能力;文艺作品中创造出来的生动具体的、激发人们思想感情的生活图景,通常指文学作品中人物的神情面貌和性格特征:~逼真|英雄~;指描绘或表达具体、生动:语言精练而~。

Eng

  • CC-CEDICT image|form|figure|CL:個|个[ge4]|visualization|vivid
  • Cihui image; form; figure; CL:個|个; visualization; vivid

ja

  • JMdict shape|figure|image

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

气象