形質

xíng zhì hình chất

Hán Việt: hình chất · Pinyin: xíng zhì

Tổng quan

hình thức | cấu trúc | thiết kế

Cấu tạo: (hình) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thức | cấu trúc | thiết kế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軀體、身體。唐.劉禹錫〈祭柳員外文〉:「意君所死,乃形質耳。魂氣何托,聽予哀辭。」《紅樓夢》第一一九回:「既能知道了,喜歡了,便不見也和見了的一樣。只不過隔了形質,並非隔了神氣啊。」 2.形體與本質,外貌與內涵。《晉書.卷一○三.劉曜載記》:「自以形質異眾,恐不容于世,隱跡管涔山,以琴書為事。」 3.哲學上指形式與質料,為構成事物本質的二種元素。形式是構成事物類別的決定因素,質料是事物變化的主體。此理論由亞里斯多德首創,經士林哲學繼續完成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肉体﹐躯壳; 外形﹐外表; 才具﹐气质; 犹形制; 指形式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.肉体﹐躯壳。 2.外形﹐外表。 3.才具﹐气质。 4.犹形制。 5.指形式。

Eng

  • CC-CEDICT form|structure|design
  • Cihui form; structure; design

ja

  • JMdict (phenotypic) trait|(hereditary) character|allele