形跡
hình tích
Hán Việt: hình tích · Pinyin: xíng jì
Tổng quan
cách thức | tác phong | dấu vết | vết tích | đường mòn | lễ nghi áng dấp, dấu vết. hình tích hình tích ☆Dáng dấp, dấu vết. 1. bộ dạng; cử chỉ và nét mặt。舉動和神色。 不露形跡。 không lộ hình tích 形跡可疑。 bộ dạng khả nghi 2. lễ phép; lịch sự。指禮貌。 不拘形跡。 không câu nệ lễ phép
Nghĩa
Việt
- Cihui hình tích hình tích ☆Dáng dấp, dấu vết.
- Cihui cách thức | tác phong | dấu vết | vết tích | đường mòn | lễ nghi áng dấp, dấu vết. hình tích hình tích ☆Dáng dấp, dấu vết. 1. bộ dạng; cử chỉ và nét mặt。舉動和神色。 不露形跡。 không lộ hình tích 形跡可疑。 bộ dạng khả nghi 2. lễ phép; lịch sự。指禮貌。 不拘形跡。 không câu nệ lễ phép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表露於外的動作舉止。晉.陶淵明〈答龐參軍〉詩:「情通萬里外,形跡滯江山。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「既有了這些形跡,事不難查,且自寬心。」也作「形蹤」。 2.儀容禮貌。如:「不拘形跡」。《聊齋志異.卷八.局詐》:「我輩通家,原不以形跡相限。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的神色、行为流露的迹象形迹可疑|有了这些形迹,事不难查; 指礼貌、规矩正因为我们本是神交,不必拘泥形迹。
- Tân Hoa Tự Điển ①人的神色、行为流露的迹象形迹可疑|有了这些形迹,事不难查。②指礼貌、规矩正因为我们本是神交,不必拘泥形迹。
Eng
- CC-CEDICT manner|bearing|trace|mark|trail|etiquette
- Cihui manner; bearing; trace; mark; trail; etiquette
ja
- JMdict traces|evidence