形蹤

xíng zōng hình tung

Hán Việt: hình tung · Pinyin: xíng zōng

Tổng quan

Cấu tạo: (hình) + (tung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蹤跡、行蹤。如:「那人形蹤詭異,果然是小偷。」「通緝犯形蹤敗露,被逮捕是遲早的事。」也作「形跡」。