形身

hình thân

Hán Việt: hình thân

Tổng quan

hình thân (術語)大乘入楞伽經三曰:「名句文身。」楞伽經二曰:「名句形身。」形身即文身字身也。文字以形為體,故曰形身。楞伽經二曰:「形身者,謂顯示名句,是名形身。」☸

Cấu tạo: (hình) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thân (術語)大乘入楞伽經三曰:「名句文身。」楞伽經二曰:「名句形身。」形身即文身字身也。文字以形為體,故曰形身。楞伽經二曰:「形身者,謂顯示名句,是名形身。」☸