彤弓

tóng gōngđồng cung

Hán Việt: đồng cung · Pinyin: tóng gōng

Tổng quan

cung đỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.朱漆弓。古代天子用以赐有功的诸侯或大臣使专征伐。 2.《诗.小雅》篇名。古代天子宴享有功诸侯赐以弓矢时的乐歌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.紅色的弓。古代天子用來賞賜有功的諸侯或大臣,使專用於征伐。《左傳.僖公二十八年》:「彤弓一,彤矢百,玈弓矢千。」 2.《詩經.小雅》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「彤弓,天子錫有功諸侯也。」古代天子宴饗有功諸侯賞賜弓矢時的樂歌。首章二句為:「彤弓弨兮,受言藏之。」

Cấu tạo: 彤 (đồng) + 弓 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng cung: cung đỏ
  • Tần suất từ cung đỏ
  • Biên soạn 彤弓 tónggōng n. crimson bow M:zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.紅色的弓。古代天子用來賞賜有功的諸侯或大臣,使專用於征伐。《左傳.僖公二十八年》:「彤弓一,彤矢百,玈弓矢千。」 2.《詩經.小雅》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「彤弓,天子錫有功諸侯也。」古代天子宴饗有功諸侯賞賜弓矢時的樂歌。首章二句為:「彤弓弨兮,受言藏之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.朱漆弓。古代天子用以赐有功的诸侯或大臣使专征伐。 2.《诗.小雅》篇名。古代天子宴享有功诸侯赐以弓矢时的乐歌。

Eng

  • Cihui 彤弓 tónggōng n. crimson bow M:zhāng
  • Tần suất từ 彤弓 tónggōng n. crimson bow M:zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

弓人 · 弓商 · 弓子 · 弓弦 · 弓弩 · 弓形 · 弓手 · 弓状