tóng đồng

Hán Việt: đồng · Pinyin: tóng

Tổng quan

họ [Tong2] màu đỏ

彤云 · 彤弓 · 彤管 · 彤雲 · 彤管贻 · 湯用彤 · 红彤彤 · 彤丹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintóng
Hán Việtđồng
Quảng Đôngtung4
Mân Namtong5
Nhật BảnAKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổduung
Baxter-SagartN-rˤu[m]
Hán ngữ Thượng cổN-rˤu[m]
Phản thiết徒冬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đỏ, sơn đỏ. Như {đồng cung} [彤弓] cung đỏ. {Đồng quản} [彤管] quản bút đỏ. Quản bút dùng chép sử các đàn bà giỏi, dùng quản đỏ để tỏ cái tấm lòng son vậy, vì thế cho nên mới dùng làm lời khen các đàn bà giỏi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用紅色顏料塗飾器物。《說文解字.彡部》:「彤,丹飾也。」漢.桓寬《鹽鐵論.散不足》:「唯瑚璉觴豆,而後彫文彤漆。」 [形] 赤紅色的。《詩經.邶風.靜女》:「靜女其孌,貽我彤管。」宋.李清照〈減字木蘭花.賣花擔上〉詞:「賣花擔上,買得一枝春欲放,淚染輕勻,猶帶彤霞曉露痕。」 [名] 姓。如周代有彤伯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彤〈动〉 (会意。从丹,从彡。丹,丹砂。彡,毛饰。本义彩色装饰) 同本义 彤,丹饰也。--《说文》 彤弓一。--《书·文侯之命》 诸侯彤弓。--《荀子·大略》。按丹漆也。” 又如彤几(朱漆几);彤镂(涂丹漆和雕刻花纹);彤辇(朱漆宫车);彤壶(朱漆漏壶);彤庭(彤宫,彤殿,彤廷『代宫廷。因以朱漆涂饰,故称);彤车(朱漆车);彤弓(朱漆弓);彤矢( 朱漆箭);彤闱(朱漆宫门) 彤 〈形〉 赤色 麻冕彤裳。--《书·顾命》 贻我彤管。--《诗·邶风·静女》 又如彤丹(朱漆);彤芝盖(朱伞);彤彤(通红貌);彤珠(烧红的铁丸) 彤 〈 彤tóng红色红~ ~的…

Eng

  • CC-CEDICT surname Tong
  • CC-CEDICT red

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徒冬切,音佟。【說文】丹飾也。从丹,从彡。彡,其畫也。【玉篇】赤色。【詩·邶風】貽我彤管。【左傳·定九年】靜女之三章取彤管焉。【註】彤管,赤管筆,女史記事規誨之所執。【疏】必用赤者,示其以赤心正人也。【書·文侯之命】彤弓一。【詩·小雅·彤弓傳】彤弓,朱弓也。 又姓。【史記·夏本紀】禹爲姒姓,其後分封,用國爲姓,有彤城氏。【註】索隱曰:周有彤伯,蓋彤城氏之後。【廣韻】彤伯爲成王宗枝。

Thuyết Văn

丹飾也。 从丹彡。 彡其畫也。 彡亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

春秋經曰。丹桓宫楹。 以丹拂拭而涂之。故从丹彡。彡者、毛飾畫文也。飾拭古今字。 說从彡之意。 小徐有此三字。然則彤古音當在七部矣。今音徒冬切。

【彤】(đồng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丹彡 (đam + sam) | Thanh phù (聲符): 也。彡亦 (dã) Phiên thiết: 徒冬切 → đồ + đông Nghĩa: 丹飾 vậy。 từ 丹彡。彡 kỳ (nó) 畫 vậy。彡 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蚒