彩雲

cǎi yún thải vân

Hán Việt: thải vân · Pinyin: cǎi yún

Tổng quan

mây hồng | LT:朵

Cấu tạo: (thải) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây hồng | LT:朵

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.絢麗的雲朵。南朝梁.劉勰《文心雕龍.序志》:「予生七齡,乃夢彩雲若錦,則攀而採之。」唐.李白〈早發白帝城〉詩:「朝辭白帝彩雲間,千里江陵一日還。」 2.形容美麗的頭髮。明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「沒揣菱花,偷人半面,迤逗的彩雲偏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于折射日光而呈现彩色的云,以红色为主,多在晴天的清晨或傍晚出现在天边。

Eng

  • CC-CEDICT rosy clouds|CL:朵[duo3]
  • Cihui rosy clouds; CL:朵

ja

  • JMdict iridescent clouds|glowing clouds