彩印
thải ấn
Hán Việt: thải ấn · Pinyin: cǎi yìn
Tổng quan
in ấn màu | viết tắt của 彩色印刷
Nghĩa
Việt
- Cihui in ấn màu | viết tắt của 彩色印刷
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將人物或其他景物相片印染在衣物或布匹上,以供留念。如:「彩印T恤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彩色印刷;洗印彩色照片。
Eng
- CC-CEDICT color printing|abbr. for 彩色印刷[cai3 se4 yin4 shua1]
- Cihui color printing; abbr. for 彩色印刷