彩号
thải hào
Hán Việt: thải hào · Pinyin: cǎi hào
Tổng quan
thương binh
(~儿); 指作战负伤的人员:慰劳~, 重~需要特别护理。
大陸地區指因作戰而負傷的人員。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 số thương vong
- VietPhrases thương binh
- Tần suất từ thương binh
- Biên soạn casualty M:ge/²wèi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 指作战负伤的人员:慰劳~, 重~需要特别护理。
Eng
- Cihui 彩號 ǎihào n. <coll./mil.> casualty M:ge/²wèi
- Tần suất từ n. <coll./mil.> casualty M:ge/²wèi