彩噴 cǎi pēn · thải phún Hán Việt: thải phún · Pinyin: cǎi pēn Tổng quan Cấu tạo: 彩 (thải) + 噴 (phún)Pinyincǎi pēnHán Việtthải phúnCấu tạo彩 + 噴 · thải + phún nghĩa thành phần: thải + phún Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 彩色喷涂,用不同颜色的颜料喷涂(作为装饰):入口处是一面~过的墙壁;彩色喷墨,在打印机上用不同颜色的墨粉喷出(文字、图形等):~出各种图片。