彩頭

cǎi tóu thải đầu

Hán Việt: thải đầu · Pinyin: cǎi tóu

Tổng quan

điềm lành | may mắn (trong kinh doanh, v.v.) | lợi nhuận (kiếm được từ cờ bạc, xổ số, v.v.)

Cấu tạo: (thải) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điềm lành | may mắn (trong kinh doanh, v.v.) | lợi nhuận (kiếm được từ cờ bạc, xổ số, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吉利的徵兆。元.李行道《灰闌記.楔子》:「若是有緣分,得成全這一樁好事,豈不美哉。呀!姐姐正在門首,這也是個彩頭,待我見去。」也作「綵頭」。 2.光彩、有臉面。《紅樓夢》第三七回:「衣裳也是小事,年年橫豎也得,卻不像這個彩頭。」 3.競賽或賭博中獲勝者可得到的獎品。如:「既是競賽,好歹也要有些彩頭,才能教與賽者盡力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 获利或得胜的预兆:得了个好~;指中奖、赌博或赏赐得来的财物。

Eng

  • CC-CEDICT good omen|good luck (in business etc)|profits (gained in gambling, lottery etc)
  • Cihui good omen; good luck (in business etc); profits (gained in gambling, lottery etc)