彩排

cǎi pái thải bài

Hán Việt: thải bài · Pinyin: cǎi pái

Tổng quan

tổng duyệt trang phục | tập duyệt có trang phục

Cấu tạo: (thải) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổng duyệt trang phục | tập duyệt có trang phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇、舞蹈等正式演出前,最後一次的排演。所使用的服裝道具皆與正式演出時一樣。如:「這齣戲已進入彩排階段。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏剧、舞蹈等正式演出前进行化装排演;节日游行、游园等大型群众活动正式开始前进行化装排练。

Eng

  • CC-CEDICT dress rehearsal|to have a dress rehearsal
  • Cihui dress rehearsal; to have a dress rehearsal