綵棚

cǎi péng thải bằng

Hán Việt: thải bằng · Pinyin: cǎi péng

Tổng quan

dàn chào; cổng chào。用彩紙、彩綢、松柏樹枝等裝飾的棚子,用於喜慶活動。

Cấu tạo: (thải) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dàn chào; cổng chào。用彩紙、彩綢、松柏樹枝等裝飾的棚子,用於喜慶活動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慶典活動中用彩綢、樹枝等裝飾的棚子。《紅樓夢》第一四回:「走不多時,路旁彩棚高搭,設席張筵,和音奏樂,俱是各家路祭。」也作「綵棚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用彩纸、彩绸、松柏树枝等装饰的棚子,多用于喜庆活动。

Eng

  • Cihui 彩棚 ǎipéng n. 1. decorated tent 2. gaily decorated wooden framework 3. marquee M:⁴zuò