彩禮

cǎi lǐ thải lễ

Hán Việt: thải lễ · Pinyin: cǎi lǐ

Tổng quan

quà cưới | giá cô dâu

Cấu tạo: (thải) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà cưới | giá cô dâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訂婚及結婚時,男方贈予女方的財物禮品。《紅樓夢》第六五回:「這也容易,憑你說是誰就是誰,一應彩禮都有我們置辦,母親也不用操心。」也作「財禮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧俗订婚时男家送给女家的财物。

Eng

  • CC-CEDICT betrothal gift|bride price
  • Cihui 彩禮 ǎilǐ n. betrothal gifts M:²bǐ