彩紙
thải chỉ
Hán Việt: thải chỉ · Pinyin: cǎi zhǐ
Tổng quan
giấy màu: giấy thủ công/giấy in ảnh màu/giấy ảnh màu
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. giấy màu; giấy thủ công。彩色的紙張。 2. giấy in ảnh màu; giấy ảnh màu。彩色印相紙。
- Cihui giấy màu: giấy thủ công/giấy in ảnh màu/giấy ảnh màu
Eng
- Cihui 彩紙 ǎizhǐ n. colored paper M:¹zhāng