彩繪

cǎi huì thải hội

Hán Việt: thải hội · Pinyin: cǎi huì

Tổng quan

sơn | trang trí hoa văn màu sắc 名 1. hoa văn màu; hình vẽ màu (hình vẽ màu trên đồ dùng, nhà cửa...)。器物、建築物等上的彩色圖畫。 這次出土的陶器都有樸素的彩繪。 đồ gốm đào được lần này toàn là gốm màu đơn giản 2. tô màu; vẽ màu; sơn vẽ; dùng màu để vẽ。用彩色繪畫。 古老建築已彩繪一新。 toà nhà cũ này đã được sơn vẽ mới lại

Cấu tạo: (thải) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơn | trang trí hoa văn màu sắc 名 1. hoa văn màu; hình vẽ màu (hình vẽ màu trên đồ dùng, nhà cửa...)。器物、建築物等上的彩色圖畫。 這次出土的陶器都有樸素的彩繪。 đồ gốm đào được lần này toàn là gốm màu đơn giản 2. tô màu; vẽ màu; sơn vẽ; dùng màu để vẽ。用彩色繪畫。 古老建築已彩繪一新。 toà nhà cũ này đã được sơn vẽ mới lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 器物上彩色的圖案。如:「這家工廠製造的陶瓷有著不同樣式的彩繪,相當精美別緻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 器物、建筑物等上的彩色图画:这次出土的陶器都有朴素的~;用彩色绘画:车站大厅已~一新。

Eng

  • CC-CEDICT painted|colored painted-on designs
  • Cihui painted; colored painted-on designs