huì hội

Hán Việt: hội · Pinyin: huì

Tổng quan

tô vẽ miêu tả phác họa

繪事 · 繪畫 · 繪影繪聲 · 繪聲繪影 · 勾繪 · 摹繪 · 工于繪畫 · 繪像

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việthội
Quảng Đôngfui2
Mân Namhuē
Nhật BảnSHISHUUMOYO
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổghuad
Phản thiết胡對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thêu năm mùi. Vẽ thuốc. Vẽ. Như {hội đồ} [繪圖] vẽ tranh.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hội hội hoạ [Eng: painting]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cởi cởi mở [Eng: open-minded, open-hearted, expansive]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 繡有五彩圖案的絲綢。《說文解字.糸部》:「繪,會五采繡也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.總術》:「視之則錦繪,聽之則絲簧。」 [動] 1.作畫、畫圖。如:「繪畫」、「描繪」。《新唐書.卷一一九.白居易傳》:「嘗與胡杲、吉𪰋、鄭據、劉真、盧真、張渾、狄兼謨、盧員燕集,皆高年不事者,人慕之,繪為九老圖。」清.薛福成〈觀巴黎油畫院記〉:「法人好勝,何以自繪敗狀,令人氣喪若此?」 2.描述、形容。如:「繪影繪聲」。

Eng

  • CC-CEDICT to draw; to paint|to depict; to portray

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡對切,音潰。【說文】會五采繡也。【小爾雅】雜彩曰繪。【玉篇】綵畫也。【論語】繪事後素。【何晏註】繪,畫文也。【釋文】本又作繢。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤黃外切,音會。義同。 又與會同。【書·益稷】日月星辰山龍華蟲作會。【傳】會,五采也。以五采成此畫焉。【釋文】會,馬鄭作繪。 又與鄶同。【穀梁傳·宣十八年】邾人戕繪子于繒。【釋文】繪,本或作鄶。 又【集韻】古外切,音儈。五采束髮也。

Thuyết Văn

會五采繡也。 虞書曰。山、龍、𦾓蟲作繪。 論語曰。繪事後𦃃。 从糸。會聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會繪㬪韵。今人分咎繇謨繪繡爲二事。古者二事不分。統謂之設色之工而巳。古者繢訓畫、繪訓繡。說見繢下。 咎繇謨文。 八佾篇文。此皆證繪繡無二事也。 黃外切。十五部。

【繪】 (hội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: Hoàng ngoại thiết Thượng tự: 黃 (hoàng) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oái' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hội (Họp. Như {khai hội} ) ngũ (Năm) thải (Hái) tú (Đủ cả năm mùi (màu).) vậ…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 絵 · 𦅩 · 絵 · 繢 · 绘 · 绘 · 絵 · 绘