彩號

cǎi hào thải hào

Hán Việt: thải hào · Pinyin: cǎi hào

Tổng quan

thương binh

Cấu tạo: (thải) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương binh
  • Cihui 名 thương binh。(彩號兒)。指作戰負傷的人員。 慰勞彩號。 uỷ lạo thương binh 重彩號需要特別護理。 thương binh nặng cần được chăm sóc đặc biệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指因作戰而負傷的人員。

Eng

  • Cihui 彩號 ǎihào n. <coll./mil.> casualty M:ge/²wèi