彭亨

péng hēngbành hanh

Hán Việt: bành hanh · Pinyin: péng hēng

Tổng quan

Vẻ tự mãn kiêu căng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.骄满貌。 2.鼓胀; 胀大貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容脹大的樣子。唐.韓愈〈城南聯句〉:「澀旋皮卷臠,苦開腹彭亨。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一四.槐西雜志四》:「回顧其婢,廣顙巨目,短髮髼鬙,腰腹彭亨,氣咻咻如喘,驚駭懊惱,避欲卻走。」

Cấu tạo: 彭 (bành) + 亨 (hanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phình to
  • Tần suất từ Vẻ tự mãn kiêu căng.; Pahang; bang Pahang của Malaysia
  • Biên soạn 彭亨 pénghēng v.p. 1. potbellied 2. proud and smug

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容脹大的樣子。唐.韓愈〈城南聯句〉:「澀旋皮卷臠,苦開腹彭亨。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一四.槐西雜志四》:「回顧其婢,廣顙巨目,短髮髼鬙,腰腹彭亨,氣咻咻如喘,驚駭懊惱,避欲卻走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.骄满貌。 2.鼓胀; 胀大貌。

Eng

  • Cihui Pahang province of Malaysia
  • Tần suất từ 彭亨 pénghēng v.p. 1. potbellied 2. proud and smug

Đức

  • Handedict Pahang (Bundesstaat von Malaysia) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

亨利 · 亨氏 · 亨特 · 亨甫 · 亨祚 · 亨通 · 彭勃 · 彭博