亨

pēnghanhNôm phanh

Hán Việt: hanh · Pinyin: pēng · Nôm: phanh

Tổng quan

Thông. Như thời vận hanh thông [時運亨通] thời vận thịnh đạt, trôi chảy

亨利 · 亨氏 · 亨特 · 亨甫 · 亨祚 · 亨通 · 亨1. · 亨2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpēng
Hán Việthanh
Âm Nômhanh
Quảng Đônghang1
Mân Namhing
Nhật BảnTATEMATSURU
Hàn Quốc형
Chú âmㄏㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhiangx
Baxter-Sagartqʰˤraŋ
Hán ngữ Thượng cổqʰˤraŋ
Phản thiết虛庚切
Thanh mẫu曉
Vận庚
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thông. Như thời vận hanh thông [時運亨通] thời vận thịnh đạt, trôi chảy. Một âm là hưởng. Hưởng thụ. Như công dụng hưởng vu thiên tử [公用亨于天子] tước công được Thiên tử thết yến. Lại một âm là phanh. Nấu nướng. Như đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền [大亨以養聖賢] nấu nướng nhiều thứ để nuôi thánh hiền

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hanh 亨 đgt. hanh thông, thuận lợi, suôn sẻ. Nhân nghĩa trung cần giữ tích ninh, khó thì hay kháo, khốn hay hanh. (Bảo kính 131.2), dịch câu “cùng tắc biến, biến tắc thông” (窮則變變則通) [Kinh Dịch]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hanh gió hanh, hanh nắng [Eng: to dry and cold wind, to sun bake]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hanh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 煮。為「烹」的本字。《廣韻.平聲.庚韻》:「亨,煮也。俗作『烹』。」《周禮.天官.內饔》:「割亨煎和之事。」漢.鄭玄.注:「亨,煮也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亨〈形〉 (象形。金文字形,象盛祭品之器形。小篆作亳”,隶书写作亨”、享”,三字其实是同一个字。本义献。引申义通达) 同引申义 品物咸亨。--《易·坤卦》 又如亨达(通达顺利); 亨屯(通达与困厄); 亨泰(亨通安泰); 亨运(亨通的世运); 亨畅(通畅; 昭明) 顺利,有利于取得成功 夫修道者,度其时而动。动而不时,焉得亨乎?--《后汉书》 我心终不死,金石贯以诚。此诚患不立,虽困道亦亨。--唐·元稹《思归乐》 亨〈名〉 电感实用单位亨利的简称 姓 亨hēng ⒈通达,顺利~通。 ⒉ 亨xiǎng 1.祭祀; 飨献。 亨pēng 1.烹饪。

Eng

  • CC-CEDICT prosperous, henry (unit of inductance)

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:亯、𠅖【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤虛庚切,音哼。通也。【易·乾·文言】亨者,嘉之會也。 又【唐韻】【集韻】𠀤許兩切,同享。【易·大有】公用亨于天子。 又【唐韻】【正韻】𠀤普庚切,同烹。【易·鼎卦】大亨以養聖賢。【詩·豳風】七月亨葵及菽。【周禮·秋官·小司𡨥】凡禋祀五帝,實鑊水納亨亦如之。【註】致牲也。 又【韻補】叶鋪郞切,音鎊。【詩·小雅】或剝或亨,叶下將彊。又【史記·韓信傳】狡兔死,獵狗亨。高鳥盡,良弓藏。敵國破,謀臣亡。◎按古惟亨字兼三義,後加一畫,作享獻之享,加四點作烹飪之烹,今皆通用。 考證:〔【周禮·秋官·小司𡨥】凡禋祀五帝,實鑊水納亨。〕 謹照原文納亨下增亦如之三字,以足文義。 〔按古惟亨字兼三義,後加一畫,作享獻之亨。〕 謹按文義享獻之亨謹改爲享獻之享。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 享 · 亯 · 𠅖 · 享 · 亯