pēng hanh

Hán Việt: hanh · Pinyin: pēng

Tổng quan

hanh gió hanh, hanh nắng [Eng: to dry and cold wind, to sun bake]

亨利 · 亨氏 · 亨特 · 亨甫 · 亨祚 · 亨通 · 亨1. · 亨2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpēng
Hán Việthanh
Quảng Đônghang1
Mân Namhing
Nhật BảnTATEMATSURU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhiangx
Baxter-Sagartqʰˤraŋ
Hán ngữ Thượng cổqʰˤraŋ
Phản thiết虛庚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thông. Như {thời vận hanh thông} [時運亨通] thời vận thịnh đạt, trôi chảy. Một âm là {hưởng}. Hưởng thụ. Như {công dụng hưởng vu thiên tử} [公用亨于天子] tước công được Thiên tử thết yến. Lại một âm là {phanh}. Nấu nướng. Như {đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền} [大亨以養聖賢] nấu nướng nhiều thứ để…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hanh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 煮。為「烹」的本字。《廣韻.平聲.庚韻》:「亨,煮也。俗作『烹』。」《周禮.天官.內饔》:「割亨煎和之事。」漢.鄭玄.注:「亨,煮也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亨〈形〉 (象形。金文字形,象盛祭品之器形。小篆作亳”,隶书写作亨”、享”,三字其实是同一个字。本义献。引申义通达) 同引申义 品物咸亨。--《易·坤卦》 又如亨达(通达顺利);亨屯(通达与困厄);亨泰(亨通安泰);亨运(亨通的世运);亨畅(通畅;昭明) 顺利,有利于取得成功 夫修道者,度其时而动。动而不时,焉得亨乎?--《后汉书》 我心终不死,金石贯以诚。此诚患不立,虽困道亦亨。--唐·元稹《思归乐》 亨〈名〉 电感实用单位亨利的简称 姓 亨hēng ⒈通达,顺利~通。 ⒉ 亨xiǎng 1.祭祀;飨献。 亨pēng 1.烹饪。

Eng

  • CC-CEDICT prosperous|henry (unit of inductance)

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:亯、𠅖【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤虛庚切,音哼。通也。【易·乾·文言】亨者,嘉之會也。 又【唐韻】【集韻】𠀤許兩切,同享。【易·大有】公用亨于天子。 又【唐韻】【正韻】𠀤普庚切,同烹。【易·鼎卦】大亨以養聖賢。【詩·豳風】七月亨葵及菽。【周禮·秋官·小司𡨥】凡禋祀五帝,實鑊水納亨亦如之。【註】致牲也。 又【韻補】叶鋪郞切,音鎊。【詩·小雅】或剝或亨,叶下將彊。又【史記·韓信傳】狡兔死,獵狗亨。高鳥盡,良弓藏。敵國破,謀臣亡。◎按古惟亨字兼三義,後加一畫,作享獻之享,加四點作烹飪之烹,今皆通用。 考證:〔【周禮·秋官·小司𡨥】凡禋祀五帝,實鑊水納亨。〕 謹照原文納亨下增亦如之三字,以足文義。 〔按古惟亨字兼三義,後加一畫,作享獻之亨。〕 謹按文義享獻之亨謹改爲享獻之享。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 享 · 亯 · 𠅖 · 享 · 亯