彭排

péng pái bành bài

Hán Việt: bành bài · Pinyin: péng pái

Tổng quan

ái lá chắn, để chống đỡ gươm dáo. bành bài bành bài ☆Cái lá chắn, để chống đỡ gươm dáo.

Cấu tạo: (bành) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái lá chắn, để chống đỡ gươm dáo. bành bài bành bài ☆Cái lá chắn, để chống đỡ gươm dáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 防禦敵人攻擊所使用的盾牌。漢.劉熙《釋名.釋兵》:「彭排,彭,旁也,在旁排敵禦攻也。」《南史.卷一六.朱齡石傳》:「帝先命超石戒嚴二千人,白毦既舉,超石赴之,并齎大弩百張,一車益二十人,設彭排於轅上。」也作「旁排」、「旁牌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旁排。即盾牌。御攻防身的战具。彭﹐通"旁"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旁排。即盾牌。御攻防身的战具。彭﹐通"旁"。