彭殤

péng shāng bành thương

Hán Việt: bành thương · Pinyin: péng shāng

Tổng quan

Cấu tạo: (bành) + (thương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彭,彭祖,長壽的表徵;殤,未成年而死。「彭殤」指長壽與夭折。《晉書.卷八○.列傳.王羲之》:「固知一死生為虛誕,齊彭殤為妄作。」南朝陳.沈炯〈獨酌謠〉:「彭殤無異葬,夷跖可同朝。」

Eng

  • Cihui 彭殤 éngshāng n. longevity and early death