彭湃

péng pàibành phái

Hán Việt: bành phái · Pinyin: péng pài

Tổng quan

Nước dân lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.澎湃。波涛激荡貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.波濤相撞擊的聲音或氣勢。也作「澎湃」。 2.比喻聲勢浩大,氣勢壯闊。也作「澎湃」。

Cấu tạo: 彭 (bành) + 湃 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bành Bái
  • Tần suất từ Nước dân lớn.; Bước dân lớn
  • Biên soạn founder of the short-lived Hailufeng Soviet in Guangdong in 1927

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.波濤相撞擊的聲音或氣勢。也作「澎湃」。 2.比喻聲勢浩大,氣勢壯闊。也作「澎湃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.澎湃。波涛激荡貌。

Eng

  • Cihui 彭湃 éng Pài (1896-1929) n. founder of the short-lived Hailufeng Soviet in Guangdong in 1927
  • Tần suất từ n. founder of the short-lived Hailufeng Soviet in Guangdong in 1927

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

汹涌