湃
phái
Hán Việt: phái · Pinyin: pài
Tổng quan
âm thanh của sóng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pài |
|---|---|
| Hán Việt | phái |
| Quảng Đông | baai3 |
| Mân Nam | phai3 |
| Nhật Bản | SHIMIWATARU |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄆㄞ |
| Hán ngữ Trung cổ | phraih |
| Phản thiết | 步拜切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bành phái} [澎湃] nước mông mênh.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「湃湃」、「澎湃」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 湃〈动〉 (形声。从水,拜声。联绵词澎湃”为波涛冲击声。叠音词湃湃”为水波相击声) 冰镇或用冷水浸;漂 湃pài 湃bá 1.用冰或冷水镇物使冷。
Eng
- CC-CEDICT used in 澎湃[peng2 pai4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】普拜切【集韻】【韻會】怖拜切,𠀤音浿。【玉篇】澎湃,水勢。【司馬相如·上林賦】洶涌澎湃。【註】澎湃,波相戾也。 又【集韻】步拜切,音憊。義同。【集韻】或作㵒。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư