彭濞

péng bì bành tị

Hán Việt: bành tị · Pinyin: péng bì

Tổng quan

ưa ngập. Nước dâng lớn. bành tị bành tị ☆Mưa ngập. Nước dâng lớn.

Cấu tạo: (bành) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa ngập. Nước dâng lớn. bành tị bành tị ☆Mưa ngập. Nước dâng lớn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 云气蕴积貌; 犹滂沛。雨大貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.云气蕴积貌。 2.犹滂沛。雨大貌。