tị

Hán Việt: tị · Pinyin:

Tổng quan

xem 漾濞[Yang4 bi4]

彭濞 · 懿濞 · 滂濞 · 漾濞 · 澎濞 · 濞濞 · 吳濞 · 吴濞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttị
Quảng Đôngbai3
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpheh
Phản thiết匹備切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tiếng nước chảy vọt mạnh. Tên sông ở Vân Nam [雲南], Trung Quốc;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thi thi (nước mũi) [Eng: nose mucus]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 模擬水流洶湧奔至所發出的聲音。《說文解字.水部》:「濞,水暴至聲。」漢.司馬相如〈上林賦〉:「滂濞沆溉。」晉.左思〈吳都賦〉:「濞焉洶洶,隱焉礚礚。」_x000D_ [名]_x000D_ 河川名。位於大陸地區雲南省境內,其流注入瀾滄江。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 濞--漾濞县,中国云南省的一个县 濞bì[漾濞]县名,在云南省。 濞pì 1.象声词。

Eng

  • CC-CEDICT used in place names|see 漾濞[Yang4 bi4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤匹備切,音淠。【說文】水暴至聲。【左思·吳都賦】濞焉洶洶。 又滂濞,水聲。【司馬相如·上林賦】滂濞沆漑。 又彭濞,蘊積貌。【淮南子·俶眞訓】譬若周雲之蘢蓯,遼巢彭濞而爲雨。 又懿濞,深邃貌。【王延壽·魯靈光殿賦】屑黶翳以懿濞。 又【集韻】平祕切,音贔。又【廣韻】【韻會】匹詣切【集韻】匹計切,𠀤音媲。義𠀤同。 又水名。【通典】吐蕃有西洱海,東南流入西洱河,合流而東,號曰漾濞水。【六書故】濞,與淠通。【集韻】濞,通作𣹮。

Thuyết Văn

水暴至聲。 从水。鼻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上林賦。滂濞沆漑。司馬彪曰。滂濞、水聲也。洞蕭賦。澎濞慷慨。一何壯士。高唐賦。濞洶洶其無聲。按滂濞雙聲。澎與滂同。 匹備切。十五部。

【濞】 (tị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 鼻 (tị) Phiên thiết: Thất bị thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 備 (bị) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) bạo (Tàn bạo. Như {tham b) chí (Đến. Như {tân chí nh) thanh

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư