彰露
chương lộ
Hán Việt: chương lộ · Pinyin: zhāng lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彰顯暴露。《三國演義》第二四回:「乞全屍而死,勿令彰露。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 显露;败露。
- Tân Hoa Tự Điển 1.显露;败露。
Hán Việt: chương lộ · Pinyin: zhāng lù