影事

yǐng shì ảnh sự

Hán Việt: ảnh sự · Pinyin: yǐng shì

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ việc đời hư ảo như cái bóng, không không có có. ảnh sự ảnh sự ☆Tiếng nhà Phật, chỉ việc đời hư ảo như cái bóng, không không có có. ảnh sự (術語)世界一切事物,虛幻如影,並非真實,故曰前塵影事。☸

Cấu tạo: (ảnh) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ việc đời hư ảo như cái bóng, không không có có. ảnh sự ảnh sự ☆Tiếng nhà Phật, chỉ việc đời hư ảo như cái bóng, không không có có. ảnh sự (術語)世界一切事物,虛幻如影,並非真實,故曰前塵影事。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教中指世界上一切事物皆如夢幻泡影,並非真實。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓尘世间一切事皆虚幻如影; 泛指往事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓尘世间一切事皆虚幻如影。 2.泛指往事。

Eng

  • Cihui 影事 yǐngshì n. <Budd.> the theory that everything in this world is nothing but shadows