影事

yǐng shìảnh sự

Hán Việt: ảnh sự · Pinyin: yǐng shì

Tổng quan

Tiếng nhà Phật, chỉ việc đời hư ảo như cái bóng, không không có có

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓尘世间一切事皆虚幻如影。 2.泛指往事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教中指世界上一切事物皆如夢幻泡影,並非真實。

Cấu tạo: 影 (ảnh) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ảo ảnh
  • Tần suất từ Tiếng nhà Phật, chỉ việc đời hư ảo như cái bóng, không không có có
  • Biên soạn 影事 yǐngshì n. <Budd.> the theory that everything in this world is nothing but shadows

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教中指世界上一切事物皆如夢幻泡影,並非真實。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓尘世间一切事皆虚幻如影。 2.泛指往事。

Eng

  • Cihui 影事 yǐngshì n. <Budd.> the theory that everything in this world is nothing but shadows
  • Tần suất từ 影事 yǐngshì n. <Budd.> the theory that everything in this world is nothing but shadows

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假