影供 ảnh cung Hán Việt: ảnh cung Tổng quan (行事)神佛或人形之木像或繪像捧供物者也。☸ Cấu tạo: 影 (ảnh) + 供 (cung)Hán Việtảnh cungCấu tạo影 + 供 · ảnh + cung nghĩa thành phần: ảnh + cung Nghĩa ViệtCihui (行事)神佛或人形之木像或繪像捧供物者也。☸Tần suất từ [bktd] ảnh cung (行事)神佛或人形之木像或繪像捧供物者也。☸ Từ liên quan Gần nghĩa供事 · 供体 · 供佛 · 供俸 · 供具 · 供养 · 供品 · 供天