影响
Hán Việt: ảnh hưởng · Pinyin: yǐng xiǎng
Tổng quan
ảnh hưởng. cha mẹ cần phải dùng hành động gương mẫu của mình để gây ảnh hưởng đến con cái.; bị ảnh hưởng; chịu ảnh hưởng. anh ấy yêu thích âm nhạc là do chịu ảnh hưởng của thầy giáo.; vô căn cứ; đồn đại. lời nói mơ hồ vô căn cứ
①干扰、吸引而发生效应玩归玩,别影响学习, 受环境的影响, 以你的言行去影响他。②没有根据的影响附会之谈, 言之凿凿,无一字依傍影响。③踪影; 消息茫然不得影响。
1.如影之隨形,響之隨聲。即一方發生一種動作而引起他方發生變化或行動的作用。《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「吳衙內身雖坐於席間,心卻掛在艙後。不住偷眼瞧。見屏門緊閉,毫無影響。」《文明小史》第五五回:「一連兩三個電報,毫無影響,這才慌了。」 2.蹤跡、消息。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「一連亂了三日,沒些影響,縣尉沒做道理處。」《紅樓夢》第六二回:「只當他外頭自便就來,誰知越等越沒了影響,使人各處去找,那裡找得著。」 3.根據、道理。《初刻拍案驚奇》卷一八:「看官,你道小子說到此際,隨你愚人也該醒悟這件事沒影響,做不得的。」 4.空虛不實的事情。《初刻拍案驚奇》卷一一:「那胡阿虎身為家奴,拿著影響之事,背恩賣主,情實可恨!合當重刑責罰。」 5.隱約的印象。《二刻拍案驚奇》卷三八:「昨日到郁家之事,猶如夢裡,多不十分記得。只依稀影響,認做已約定楊二郎日子過了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ảnh hưởng , tác động , ảnh hưởng đến , tác động đến (thường là tiêu cực) , làm phiền , LT:股; Cái bóng và tiếng vang, hình thì gây ra bóng, tiếng động thì gây ra tiếng vang, chỉ sự liên quan với nhau mà làm thay đổi lẫn nhau.; 1. ảnh hưởng. cha mẹ cần phải dùng hành động gương mẫu của mình để gây ảnh hưởng đến con cái. 2. bị ảnh hưởng; chịu ảnh hưởng. anh ấy yêu thích âm nhạc là do chịu ảnh hưởng của thầy giáo. 3. vô căn cứ; đồn đại. lời nói mơ hồ vô căn cứ; ảnh hưởng
- Biên soạn 1. influence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.如影之隨形,響之隨聲。即一方發生一種動作而引起他方發生變化或行動的作用。《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「吳衙內身雖坐於席間,心卻掛在艙後。不住偷眼瞧。見屏門緊閉,毫無影響。」《文明小史》第五五回:「一連兩三個電報,毫無影響,這才慌了。」 2.蹤跡、消息。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「一連亂了三日,沒些影響,縣尉沒做道理處。」《紅樓夢》第六二回:「只當他外頭自便就來,誰知越等越沒了影響,使人各處去找,那裡找得著。」 3.根據、道理。《初刻拍案驚奇》卷一八:「看官,你道小子說到此際,隨你愚人也該醒悟這件事沒影響,做不得的。」 4.空虛不實的事情。《初刻拍案驚奇》卷一一:「那胡阿虎身為家奴,拿著影響之事,背恩賣主,情實可恨!合當重刑責罰。」 5.隱約的印象。《二刻拍案驚奇》卷三八:「昨日到郁家之事,猶如夢裡,多不十分記得。只依稀影響,認做已約定楊二郎日子過了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①干扰、吸引而发生效应玩归玩,别影响学习, 受环境的影响, 以你的言行去影响他。②没有根据的影响附会之谈, 言之凿凿,无一字依傍影响。③踪影; 消息茫然不得影响。
- Kaggle Zh-Vi affect
Eng
- JMdict influence
- JMdict effect
- JMdict impact
- Cihui influence; effect; to influence; to affect (usually adversely); to disturb
Đức
- Handedict Einfluss (S), beeinflussen
ja
- JMdict 影響(えいきょう)
other
- Nguồn khác Cái bóng và tiếng vang, hình thì gây ra bóng, tiếng động thì gây ra tiếng vang, chỉ sự liên quan với nhau mà làm thay đổi lẫn nhau