影響

yǐng xiǎng ảnh hưởng

Hán Việt: ảnh hưởng · Pinyin: yǐng xiǎng

Tổng quan

ảnh hưởng | tác động | ảnh hưởng đến | tác động đến (thường là tiêu cực) | làm phiền | LT:股

Cấu tạo: (ảnh) + (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảnh hưởng | tác động | ảnh hưởng đến | tác động đến (thường là tiêu cực) | làm phiền | LT:股
  • Cihui ảnh hưởng ảnh hưởng ☆Cái bóng và tiếng vang, hình thì gây ra bóng, tiếng động thì gây ra tiếng vang, chỉ sự liên quan với nhau mà làm thay đổi lẫn nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如影之隨形,響之隨聲。即一方發生一種動作而引起他方發生變化或行動的作用。《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「吳衙內身雖坐於席間,心卻掛在艙後。不住偷眼瞧。見屏門緊閉,毫無影響。」《文明小史》第五五回:「一連兩三個電報,毫無影響,這才慌了。」 2.蹤跡、消息。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「一連亂了三日,沒些影響,縣尉沒做道理處。」《紅樓夢》第六二回:「只當他外頭自便就來,誰知越等越沒了影響,使人各處去找,那裡找得著。」 3.根據、道理。《初刻拍案驚奇》卷一八:「看官,你道小子說到此際,隨你愚人也該醒悟這件事沒影響,做不得的。」 4.空虛…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干扰、吸引而发生效应玩归玩,别影响学习|受环境的影响|以你的言行去影响他; 没有根据的影响附会之谈|言之凿凿,无一字依傍影响; 踪影;消息茫然不得影响。
  • Tân Hoa Tự Điển ①干扰、吸引而发生效应玩归玩,别影响学习|受环境的影响|以你的言行去影响他。②没有根据的影响附会之谈|言之凿凿,无一字依傍影响。③踪影;消息茫然不得影响。

Eng

  • CC-CEDICT influence|effect|to influence|to affect (usually adversely)|to disturb|CL:股[gu3]
  • Cihui influence; effect; to influence; to affect (usually adversely); to disturb; CL:股

ja

  • JMdict influence|effect|impact