影堂

yǐng táng ảnh đường

Hán Việt: ảnh đường · Pinyin: yǐng táng

Tổng quan

hà thờ tổ tiên, có trưng bày hình ảnh tổ tiên — Nhà thờ Phật có treo hình đức Phật. ảnh đường ảnh đường ☆Nhà thờ tổ tiên, có trưng bày hình ảnh tổ tiên — Nhà thờ Phật có treo hình đức Phật. ảnh đường (堂塔)奉祀先人遺像之所。古今注曰:「廟者,貌也。所以彷彿先人之容貌,庶人則立影堂。釋氏借此二字謂安置佛祖真影之堂舍。」雍陶詩曰:「秋磬數聲天欲曉,影堂斜掩一燈深。」李遠寄友詩曰:「他時若更相隨去,祇是含酸對影堂。」☸

Cấu tạo: (ảnh) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà thờ tổ tiên, có trưng bày hình ảnh tổ tiên — Nhà thờ Phật có treo hình đức Phật. ảnh đường ảnh đường ☆Nhà thờ tổ tiên, có trưng bày hình ảnh tổ tiên — Nhà thờ Phật có treo hình đức Phật. ảnh đường (堂塔)奉祀先人遺像之所。古今注曰:「廟者,貌也。所以彷彿先人之容貌,庶人則立影堂。釋氏借此二字謂安置佛祖真影之堂舍。」雍陶詩曰:「秋磬數聲天欲曉,影堂斜掩一燈…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奉祀祖先遺像的地方。唐.杜光庭〈題本竹觀〉詩:「帝子影堂香漠漠,真人丹澗水潺潺。」《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「門上有面牌寫道:『韓國夫人影堂』。」 2.禪宗稱供奉佛祖畫像的地方。唐.雍陶〈宿大徹禪師故院〉詩:「秋磬數聲天欲曉,影堂斜掩一燈深。」唐.陳鴻《東城老父傳》:「順宗在東宮,捨錢三十萬,為昌立大師影堂及齋舍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寺庙道观供奉佛祖﹑尊师真影之所; 即家庙。其中供奉祖先遗像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寺庙道观供奉佛祖﹑尊师真影之所。 2.即家庙。其中供奉祖先遗像。

Eng

  • Cihui 影堂 ǐngtáng p.w. <trad.> 1. hall with ancestral pictures 2. temple with pictures of local deities/etc.