影坚

ảnh kiên

Hán Việt: ảnh kiên

Tổng quan

ảnh kiên (人名)頻婆娑羅王之譯名。西域記八曰:「頻毘婆羅,唐言影堅,舊曰頻婆娑羅訛也。」☸

Cấu tạo: (ảnh) + (kiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảnh kiên (人名)頻婆娑羅王之譯名。西域記八曰:「頻毘婆羅,唐言影堅,舊曰頻婆娑羅訛也。」☸