影壁

yǐng bì ảnh bích

Hán Việt: ảnh bích · Pinyin: yǐng bì

Tổng quan

bức tường chắn (bình phong dùng để che lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc) ức tường có đắp thành hình ảnh phong cảnh đẹp mắt, coi như một lối trang trí. ảnh bích ảnh bích ☆Bức tường có đắp thành hình ảnh phong cảnh đẹp mắt, coi như một lối trang trí. 1. tường xây làm bình phong ở cổng。大門內或屏門內做屏蔽的墻壁。也有木製的,下有底座,可以移動,上面像屋脊。 2. bức tường chiếu bóng。照壁。 3. bức tường phù điêu。指塑有各種形象的墻壁。

Cấu tạo: (ảnh) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bức tường chắn (bình phong dùng để che lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc) ức tường có đắp thành hình ảnh phong cảnh đẹp mắt, coi như một lối trang trí. ảnh bích ảnh bích ☆Bức tường có đắp thành hình ảnh phong cảnh đẹp mắt, coi như một lối trang trí. 1. tường xây là…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時在房子的大門內或門外,用來遮擋視線或裝飾的短牆。 2.雕塑或彩繪有各種形象、圖案的牆壁。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饰有浮雕的墙壁; 也叫照墙”。正对着大门作屏障及装饰的墙壁,有的底下有座子,可以移动北边立着一个粉油大影壁。fdaa
  • Tân Hoa Tự Điển ①饰有浮雕的墙壁。②也叫照墙”。正对着大门作屏障及装饰的墙壁,有的底下有座子,可以移动北边立着一个粉油大影壁。fdaa

Eng

  • CC-CEDICT (traditional Chinese architecture) spirit wall – a screen wall placed inside or outside a main gate, shielding the courtyard from view
  • Cihui 影壁 ǐngbì n. 1. screen wall facing a gate 2. wall with carved murals M:²dào/⁴zuò