影影綽綽
ảnh ảnh xước xước
Hán Việt: ảnh ảnh xước xước · Pinyin: yǐng yǐng chuò chuò
Tổng quan
lờ mờ: mờ mờ ảo ảo/hư ảo
Nghĩa
Việt
- Cihui lờ mờ: mờ mờ ảo ảo/hư ảo
- Cihui lờ mờ; mờ mờ ảo ảo; hư ảo。(影影綽綽的)模模糊糊;不真切。 天剛亮,影影綽綽地可以看見墻外的槐樹梢兒。 trời vừa sáng, có thể nhìn thấy lờ mờ ngọn cây hoè ngoài bờ tường. 遠處影影綽綽地有一些小山。 Xa xa có mấy ngọn núi lờ mờ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱隱約約、模糊不真切的樣子。《金瓶梅》第六二回:「我不知怎的,但沒人在房裡,心中只害怕,恰似影影綽綽有人在我跟前一般。」《紅樓夢》第一一六回:「寶玉一見,喜得趕出來,但見鴛鴦在前,影影綽綽的走,只是趕不上。」
Eng
- Cihui 影影綽綽 ǐngyǐngchuòchuò r.f. shadowy; indistinct