chuò xước

Hán Việt: xước · Pinyin: chuò

Tổng quan

chộp vồ lấy biến thể của 焯[chao1] (hình thức kết hợp) rộng rãi khoáng đạt (văn học) duyên dáng 绰号[chuo4 hao4] và 綽名 绰名[chuo4 ming2]

綽約 · 道綽 · 影影綽綽 · 綽俏 · 綽削 · 綽子 · 綽寬 · 綽屑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuò
Hán Việtxước
Quảng Đôngcaau1
Mân Namtshiok
Nhật BảnSHAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄣ
Hán ngữ Trung cổchjak
Baxter-Sagarttʰawk
Hán ngữ Thượng cổtʰawk
Phản thiết昌約切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thong thả. {Xước ước} [綽約] ẻo lả. Bồ Tùng Linh [蒲松齡] : {Mẫu kiến kỳ xước ước khả ái, thủy cảm dữ ngôn} [母見其綽約可愛, 始敢與言] (Liêu trai chí dị [聊齋志異]) Bà mẹ thấy người xinh đẹp ẻo lả dễ thương, mới dám nói chuyện. Rộng rãi thừa thãi. Như {xước hữu dư địa} [綽有餘地] rộng rãi thừa thãi.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xược nói xược [Eng: pert]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.寬裕。如:「闊綽」、「寬綽」。 2.姿態柔媚、美好。如:「風姿綽約」。《文選.曹植.洛神賦》:「柔情綽態,媚於語言。」 3.參見「綽號」、「綽名」等條。 [動] 抓取。《水滸傳》第二三回:「綽了梢棒,立起身來道:『我卻又不曾醉。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 綽ka sei ⒈墨绳。

Eng

  • CC-CEDICT to grab; to snatch up|variant of 焯[chao1]
  • CC-CEDICT (bound form) ample; spacious|(literary) graceful|used in 綽號|绰号[chuo4 hao4] and 綽名|绰名[chuo4 ming2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:繛【廣韻】昌約切【集韻】【韻會】【正韻】尺約切,𠀤音婥。【說文】繛或省作綽。緩也。【書·無逸】不寬綽厥心。【傳】不寬緩其心。【詩·衞風】寬兮綽兮。【箋】綽兮,謂仁於施舍。又【小雅】綽綽有裕。【傳】綽綽,寬也。 又【楚辭·大招】滂心綽態。【註】綽,猶多也。亦作淖。【莊子·逍遙遊】淖約若處子。【荀子·宥坐篇】淖約微逹佀察。又𦈀。

Thuyết Văn

⿰𦃃卓或省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今多如此作。

【綽】 (xước) Nghĩa: ⿰𦃃 trác (Cao chót. Như {trác ) hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 繛 · 𦅕 · 𦈀 · 𮈱 · 繛 · 绰 · 绰 · 绰