影戤

yǐng gài ảnh ngái

Hán Việt: ảnh ngái · Pinyin: yǐng gài

Tổng quan

àm nhãn hiệu giả để đánh lừa khách hàng. ảnh cái ảnh cái ☆Làm nhãn hiệu giả để đánh lừa khách hàng.

Cấu tạo: (ảnh) + (ngái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm nhãn hiệu giả để đánh lừa khách hàng. ảnh cái ảnh cái ☆Làm nhãn hiệu giả để đánh lừa khách hàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商人企圖蒙混圖利,故意使用和別人相似的商標或商品牌號。如:「這家公司信譽卓著,竟有人影戤他們的商標,企圖魚目混珠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓假冒别家牌号﹑商标﹐以伪乱真﹐从中谋利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓假冒别家牌号﹑商标﹐以伪乱真﹐从中谋利。

Eng

  • Cihui 影戤 ǐnggài n. imitation/forgery of trade names