戤
ngái
Hán Việt: ngái · Pinyin: gài
Tổng quan
xâm phạm thương hiệu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gài |
|---|---|
| Hán Việt | ngái |
| Quảng Đông | koi3 |
| Chú âm | ˋ ㄧ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghaih |
| Phản thiết | 渠蓋切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cầm cố, lấy một vật gì để làm tin tiền mà lấy gọi là {ngái}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.典押物品借貸錢財。《初刻拍案驚奇》卷三一:「不若將前面房子再去戤典他幾兩銀子來殯葬大郎。」 2.冒牌圖利。參見「影戤」條。 3.倚靠。《二刻拍案驚奇》卷一:「相傳此經值價不少。徒然守著他,救不得飢餓,真是戤米囤餓殺了。把他去當米,誠是算計。」《負曝閑談》第四回:「趕忙把手裡的雨傘往紅木炕床旁邊牆角上一戤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戤 以实物抵押 倚;靠 戤〈形〉 为冒牌图利而制造 戤gài ⒈旧时指冒充或仿造别家的牌号,借以图利影~。 ⒉〈方〉倚靠,依仗~在壁上。~牌头(指依仗别人的势力)。
Eng
- CC-CEDICT infringe upon a trade mark
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】渠蓋切。以物相質也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư