影本
ảnh bổn
Hán Việt: ảnh bổn · Pinyin: yǐng běn
Tổng quan
bản sao (của tài liệu) | sách có mẫu thư pháp để sao chép
Nghĩa
Việt
- Cihui bản sao (của tài liệu) | sách có mẫu thư pháp để sao chép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用照像、影印或翻刻技術將文件或圖片複製而成的副本。 2.臨摹影寫的書本。舊時按照宋、元舊版的書摹寫而成的書本,其字體、標點、格式跟原本完全一樣的。也稱為「影寫本」、「影鈔本」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 影刊﹑影写﹑影印的书籍或碑帖等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.影刊﹑影写﹑影印的书籍或碑帖等。
Eng
- CC-CEDICT copy (of a document)|book with model calligraphy for copying
- Cihui copy (of a document); book with model calligraphy for copying