影身
ảnh thân
Hán Việt: ảnh thân · Pinyin: yǐng shēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遮掩身子。《水滸傳》第六五回:「張順戴上頭巾,遮塵暖笠影身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僧人死后的肉身。佛家以身为幻影﹐故称; 隐蔽身体。
- Tân Hoa Tự Điển 1.僧人死后的肉身。佛家以身为幻影﹐故称。 2.隐蔽身体。
ja
- JMdict person always at one's side