影迷

yǐng mí ảnh mê

Hán Việt: ảnh mê · Pinyin: yǐng mí

Tổng quan

người hâm mộ phim | fan điện ảnh | LT:個|个 mê điện ảnh; cây xinê。喜歡看電影而入迷的人。

Cấu tạo: (ảnh) + (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hâm mộ phim | fan điện ảnh | LT:個|个 mê điện ảnh; cây xinê。喜歡看電影而入迷的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嗜好看電影的人。如:「他是國片的忠實影迷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指爱看电影到入迷的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指爱看电影到入迷的人。

Eng

  • CC-CEDICT film enthusiast|movie fan|CL:個|个[ge4]
  • Cihui film enthusiast; movie fan; CL:個|个