影鈔

yǐng chāo ảnh sao

Hán Việt: ảnh sao · Pinyin: yǐng chāo

Tổng quan

Cấu tạo: (ảnh) + (sao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓摹写旧时刻本﹑写本﹐点画﹑行款悉依原式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓摹写旧时刻本﹑写本﹐点画﹑行款悉依原式。

Eng

  • Cihui 影鈔 yǐngchāo v.p. make a true-to-life copy (of old books of great value, etc.)