影附

yǐng fù ảnh phụ

Hán Việt: ảnh phụ · Pinyin: yǐng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (ảnh) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如影附形。比喻依隨、摹仿。南朝梁.劉勰《文心雕龍.哀弔》:「班彪蔡邕,並敏於致語,然影附賈氏,難為並驅耳。」《舊唐書.卷七八.于志寧傳》:「志寧雅愛賓客,接引忘倦,後進文筆之士,無不影附。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓如影附形。比喻依附﹐附随; 引申指附会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓如影附形。比喻依附﹐附随。 2.引申指附会。

Eng

  • Cihui 影附 ǐngfù v. follow closely