彷徨
bàng hoàng
Hán Việt: bàng hoàng · Pinyin: páng huáng
Tổng quan
đi qua đi lại, không biết chọn đường nào | do dự | phân vân
Nghĩa
Việt
- Cihui đi qua đi lại, không biết chọn đường nào | do dự | phân vân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.徘徊不前。《文選.古詩十九首.明月何皎皎》:「出戶獨彷徨,愁思當告誰。」也作「旁皇」、「傍偟」、「徬徨」。 2.翱翔。《莊子.逍遙遊》:「彷徨乎無為其側,逍遙乎寢臥其下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 走来走去,犹疑不决,不知往哪个方向去:~歧途|~失措。
Eng
- CC-CEDICT to pace back and forth, not knowing which way to turn; to hesitate; to waver
- Cihui to pace back and forth, not knowing which way to turn; to hesitate; to waver
ja
- JMdict wandering|rambling|roaming