徘徊

pái huái bồi hồi

Hán Việt: bồi hồi · Pinyin: pái huái

Tổng quan

đi tới lui | chần chừ | do dự | (về số liệu kinh doanh, v.v.) dao động 1. quanh quẩn một chỗ。在一個地方來回地走。 2. lưỡng lự; chần chừ。比喻猶疑不決。

Cấu tạo: (bồi) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi tới lui | chần chừ | do dự | (về số liệu kinh doanh, v.v.) dao động 1. quanh quẩn một chỗ。在一個地方來回地走。 2. lưỡng lự; chần chừ。比喻猶疑不決。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來回走動。《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「坐臥徘徊,自朝至於日昃,盈盈望斷,並忘飢渴。」《儒林外史》第五一回:「望見那晚煙漸散,水光裡月色漸明,徘徊了一會兒,復身上船來安歇。」也作「裴回」。 2.流連。《文選.宋玉.風賦》:「邸華葉而振氣,徘徊于桂椒之間。」唐.李白〈月下獨酌〉詩:「我歌月徘徊,我舞影零亂。」也作「裴回」。 3.縈繞。《文選.古詩十九首.西北有高樓》:「清商隨風發,中曲正徘徊。」 4.紛雜起落。晉.陶淵明〈閒情賦〉:「于時畢昴盈軒,北風淒淒,烱烱不寐,眾念徘徊。」 5.猶豫不決。《薛仁貴征遼事略》:「欲往南路,誠恐北有,欲往北行,誠恐南有…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来回地走他一个人在小路上徘徊了很久。

Eng

  • CC-CEDICT to pace back and forth|to dither; to hesitate|(of sales figures etc) to fluctuate
  • Cihui to pace back and forth; to dither; to hesitate; (of sales figures etc) to fluctuate

ja

  • JMdict wandering (around)|roaming|loitering|prowling|hanging around

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倘佯 · 彷徨 · 徜徉 · 徬徨 · 盘桓 · 踯躅 · 逗留