huáng hoàng

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng

Tổng quan

do dự

彷徨 · 徬徨 · 徨徨 · 仿徨 · 倉徨 · 傍徨 · 回徨 · 徊徨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Quảng Đôngwong4
Nhật BảnSAMAYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuang
Baxter-Sagart[ɢ]ʷˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷˤaŋ
Phản thiết胡光切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bàng hoàng} [彷徨] bàng hoàng, ý không yên định.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「彷徨」、「徨徨」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徨徨 侧焉徨徨商去留。--龚自珍《尊隐》 徨huáng

Eng

  • CC-CEDICT used in 彷徨[pang2 huang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡光切,音皇。【玉篇】彷徨也。【正韻】彷徨,猶徘徊也。【鹽鐵論】嫫母飾姿而矜夸,西子彷徨而無家。 又徊徨。【梁武帝孝思賦】夕獨處而徊徨。 又【集韻】雨方切,音王。彷徨,往來。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 遑